- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
chúng miệng nóng chảy kim loại (dân luận mạnh mẽ) [thành ngữ]; công luận có thể làm tan chảy vàng [thành ngữ]
Lời đồn đại có thể làm tan chảy vàng, sự hủy hoại tích tụ có thể làm tan xương.
đồn thổi làm xuyên tạc sự thật; dư luận có thể xuyên tạc chân lý [thành ngữ]
Lời đồn đại có thể làm lu mờ sự thật, tích lũy lời phỉ báng có thể hủy hoại một người.
nhiều miệng làm tan vàng; đông nói lên thành thật [thành ngữ]
chúng miệng nóng chảy kim loại (dân luận mạnh mẽ) [thành ngữ]; công luận có thể làm tan chảy vàng [thành ngữ]
Lời đồn đại có thể làm tan chảy vàng, sự hủy hoại tích tụ có thể làm tan xương.
đồn thổi làm xuyên tạc sự thật; dư luận có thể xuyên tạc chân lý [thành ngữ]
Lời đồn đại có thể làm lu mờ sự thật, tích lũy lời phỉ báng có thể hủy hoại một người.
nhiều miệng làm tan vàng; đông nói lên thành thật [thành ngữ]
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
chúng miệng nóng chảy kim loại (dân luận mạnh mẽ) [thành ngữ]; công luận có thể làm tan chảy vàng [thành ngữ]
chúng miệng nóng chảy kim loại (dân luận mạnh mẽ) [thành ngữ]; công luận có thể làm tan chảy vàng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Lời đồn đại có thể làm lung lay cả vàng, lời phỉ báng tích tụ có thể hủy hoại xương cốt.
Lời đồn đại có thể làm lung lay cả vàng, lời phỉ báng tích tụ có thể hủy hoại xương cốt.