- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
nhiều sao quay quanh sao Bắc Dẩu (nhiều người tôn kính một người) [thành ngữ]
Anh ấy là ngôi sao sáng nhất, là trung tâm của đội.
tên khác của Yến Anh (Yến Tử), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc (~500 TCN)
Các ngôi sao vây quanh Bắc Đẩu, anh ấy chính là lãnh tụ của chúng ta.
nhiều sao quay quanh sao Bắc Dẩu (nhiều người tôn kính một người) [thành ngữ]
Anh ấy là ngôi sao sáng nhất, là trung tâm của đội.
tên khác của Yến Anh (Yến Tử), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc (~500 TCN)
Các ngôi sao vây quanh Bắc Đẩu, anh ấy chính là lãnh tụ của chúng ta.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
nhiều sao quay quanh sao Bắc Dẩu (nhiều người tôn kính một người) [thành ngữ]
nhiều sao quay quanh sao Bắc Dẩu (nhiều người tôn kính một người) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.