- 扌thủ(tay)
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
băng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế)
Cô ấy giống như được mọi người vây quanh tôn vinh.
tên khác của Yến Anh (Yến Tử), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc (~500 TCN)
Anh ấy được mọi người vây quanh như sao vây trăng.
đông sao bao quanh trăng (mọi người tôn sùng một người); nhiều người quanh quẩn một người [thành ngữ]
băng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế)
Cô ấy giống như được mọi người vây quanh tôn vinh.
tên khác của Yến Anh (Yến Tử), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc (~500 TCN)
Anh ấy được mọi người vây quanh như sao vây trăng.
đông sao bao quanh trăng (mọi người tôn sùng một người); nhiều người quanh quẩn một người [thành ngữ]
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
băng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế)
băng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy giống như được mọi người vây quanh.
Cô ấy giống như được mọi người vây quanh.