- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
nhiều ý kiến; ý kiến chung quanh
Có nhiều ý kiến khác nhau.
diverse opinions → nhiều ý kiến; chúng thuyết
nhiều ý kiến; ý kiến chung quanh
Có nhiều ý kiến khác nhau.
diverse opinions → nhiều ý kiến; chúng thuyết
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
nhiều ý kiến; ý kiến chung quanh
nhiều ý kiến; ý kiến chung quanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.