- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
中比别人或别的事物更好、更强的地方bǐ biérén huò biéde shìwù gèng hǎo、gèng qiáng de dìfang
Chúng tôi có ưu thế.
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
中比别人或别的更好、更强的方面bǐ biérén huò biéde gèng hǎo、gèng qiáng de fāngmiàn
Chúng ta có ưu thế.
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
中比别人或别的事物更好、更强的地方bǐ biérén huò biéde shìwù gèng hǎo、gèng qiáng de dìfang
Chúng tôi có ưu thế.
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
中比别人或别的更好、更强的方面bǐ biérén huò biéde gèng hǎo、gèng qiáng de fāngmiàn
Chúng ta có ưu thế.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ưu thế; lợi thế
中比别人或别的东西更好、更强的地方bǐ biérén huò biéde dōngxi gèng hǎo、gèng qiáng de dìfang
Chúng tôi có lợi thế.
ưu thế; lợi thế
中比别人或别的东西更好、更强的地方bǐ biérén huò biéde dōngxi gèng hǎo、gèng qiáng de dìfang
Chúng tôi có lợi thế.