- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
hậu hĩnh; ưu đãi (lương bổng, đãi ngộ)
Chế độ đãi ngộ của công việc này rất hậu hĩnh.
hậu hĩnh; ưu đãi (lương bổng, đãi ngộ)
Chế độ đãi ngộ của công việc này rất hậu hĩnh.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
hậu hĩnh; ưu đãi (lương bổng, đãi ngộ)
hậu hĩnh; ưu đãi (lương bổng, đãi ngộ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.