- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
thảnh thơi tự tại; ung dung tự tại [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy sống một cuộc sống tự do tự tại.
thảnh thơi tự tại; ung dung thoải mái [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đi bộ một cách thong dong.
thảnh thơi tự tại; ung dung tự tại [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy sống một cuộc sống tự do tự tại.
thảnh thơi tự tại; ung dung thoải mái [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đi bộ một cách thong dong.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
thảnh thơi tự tại; ung dung tự tại [thành ngữ]
thảnh thơi tự tại; ung dung tự tại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.