- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
hậu hĩnh; hào phóng (về đãi ngộ, lương bổng)
Anh ấy có một công việc tốt.
hậu hĩnh; ưu đãi (văn)
Anh ấy có cuộc sống sung túc.
hậu hĩnh; ưu đãi; (văn) phong phú dồi dào
hậu hĩnh; hào phóng (về đãi ngộ, lương bổng)
Anh ấy có một công việc tốt.
hậu hĩnh; ưu đãi (văn)
Anh ấy có cuộc sống sung túc.
hậu hĩnh; ưu đãi; (văn) phong phú dồi dào
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
hậu hĩnh; hào phóng (về đãi ngộ, lương bổng)
hậu hĩnh; hào phóng (về đãi ngộ, lương bổng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.