- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
ổ USB; USB flash drive; ổ nhớ USB
Trong USB của tôi có rất nhiều tài liệu.
ổ USB; USB flash drive; ổ nhớ USB
Trong USB của tôi có rất nhiều tài liệu.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
ổ USB; USB flash drive; ổ nhớ USB
ổ USB; USB flash drive; ổ nhớ USB
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.