- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
ưu điểm và nhược điểm; ưu khuyết điểm
Mọi việc đều có ưu và nhược điểm.
ưu điểm và nhược điểm; ưu khuyết điểm
Mọi việc đều có ưu và nhược điểm.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
ưu điểm và nhược điểm; ưu khuyết điểm
ưu điểm và nhược điểm; ưu khuyết điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.