- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
kẻ mạnh thắng kẻ yếu thua; ưu thắng liệt thải [thành ngữ](kế thừa)
Sinh tồn của kẻ mạnh là quy luật tự nhiên.
kẻ mạnh thắng kẻ yếu thua; ưu thắng liệt thải [thành ngữ](kế thừa)
Sinh tồn của kẻ mạnh là quy luật tự nhiên.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
kẻ mạnh thắng kẻ yếu thua; ưu thắng liệt thải [thành ngữ]
kẻ mạnh thắng kẻ yếu thua; ưu thắng liệt thải [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.