- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
gặp nhau; hội tụ; giao nhau
中两个或多个人或物在某处相聚liǎng gè huò duō ge rén huò wù zài mǒu chǔ xiāng jù
Chúng tôi hẹn gặp nhau ở quán cà phê.
hội tụ; gặp gỡ; tập hợp lại
中两个或多个人、队伍等在某处相聚在一起liǎng gè huò duō gè rén、duìwǔ děng zài mǒu chù xiāngjù zài yīqǐ
Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
gặp nhau; hội tụ; giao nhau
中两个或多个人或物在某处相聚liǎng gè huò duō ge rén huò wù zài mǒu chǔ xiāng jù
Chúng tôi hẹn gặp nhau ở quán cà phê.
hội tụ; gặp gỡ; tập hợp lại
中两个或多个人、队伍等在某处相聚在一起liǎng gè huò duō gè rén、duìwǔ děng zài mǒu chù xiāngjù zài yīqǐ
Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai.
hợp lưu; hội tụ; gặp nhau
中几股水流或人群聚集在一起jī gǔ shuǐliú huò rénqún jùjí zài yīqǐ
Chúng ta gặp nhau ở nhà ga.
gộp lại; sáp nhập; hợp nhất
中两个或多个人或物聚集在一起。liǎng gè huò duō gè rén huò wù jùjí zài yīqǐ
Chúng ta sẽ gặp nhau ở đó.
gặp mặt và trò chuyện; hội đàm trực tiếp
中两个或多个人在一起见面liǎng ge huò duō ge rén zài yīqǐ jiànmiàn
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中两个或多个人、物体或群体在同一地点相遇或聚集liǎng ge huò duō ge rén、wù tǐ huò qún tǐ zài tóng yī dì diǎn xiāng yù huò jù jí
gặp nhau; hội tụ; giao nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hợp lưu; hội tụ; gặp nhau
中几股水流或人群聚集在一起jī gǔ shuǐliú huò rénqún jùjí zài yīqǐ
Chúng ta gặp nhau ở nhà ga.
gộp lại; sáp nhập; hợp nhất
中两个或多个人或物聚集在一起。liǎng gè huò duō gè rén huò wù jùjí zài yīqǐ
Chúng ta sẽ gặp nhau ở đó.
gặp mặt và trò chuyện; hội đàm trực tiếp
中两个或多个人在一起见面liǎng ge huò duō ge rén zài yīqǐ jiànmiàn
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中两个或多个人、物体或群体在同一地点相遇或聚集liǎng ge huò duō ge rén、wù tǐ huò qún tǐ zài tóng yī dì diǎn xiāng yù huò jù jí