- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội minh; hội họp kết minh (nghi thức liên minh giữa các chư hầu thời phong kiến)
Hội minh là một loại hoạt động chính trị ở Trung Quốc cổ đại.
hội minh; hội họp kết minh (nghi thức liên minh giữa các chư hầu thời phong kiến)
Hội minh là một loại hoạt động chính trị ở Trung Quốc cổ đại.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội minh; hội họp kết minh (nghi thức liên minh giữa các chư hầu thời phong kiến)
hội minh; hội họp kết minh (nghi thức liên minh giữa các chư hầu thời phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.