- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
kỳ thi Hội (kỳ thi tuyển chọn quan lại cấp trung ương thời phong kiến)
中古代选拔中央官员的考试gǔdài xuǎnbá zhōngyāng guānyuán de kǎoshì
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi hội.
kỳ thi Hội (kỳ thi tuyển chọn quan lại cấp trung ương thời phong kiến)
中古代选拔中央官员的考试gǔdài xuǎnbá zhōngyāng guānyuán de kǎoshì
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi hội.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
kỳ thi Hội (kỳ thi tuyển chọn quan lại cấp trung ương thời phong kiến)
kỳ thi Hội (kỳ thi tuyển chọn quan lại cấp trung ương thời phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.