- 人nhân(người (tượng hình))
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
họ Hoa tán (Apiaceae/Umbelliferae), họ thực vật gồm cà rốt, rau mùi, v.v.
Cà rốt là thực vật họ hoa tán.
họ Hoa tán (Apiaceae/Umbelliferae), họ thực vật gồm cà rốt, rau mùi, v.v.
Cà rốt là thực vật họ hoa tán.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
họ Hoa tán (Apiaceae/Umbelliferae), họ thực vật gồm cà rốt, rau mùi, v.v.
họ Hoa tán (Apiaceae/Umbelliferae), họ thực vật gồm cà rốt, rau mùi, v.v.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.