- 人nhân(người (tượng hình))
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
nhảy dù (xuống đất)
Anh ấy nhảy dù từ máy bay.
nhảy dù; đổ bộ bằng dù
Anh ấy thích nhảy dù.
nhảy dù (xuống đất)
Anh ấy nhảy dù từ máy bay.
nhảy dù; đổ bộ bằng dù
Anh ấy thích nhảy dù.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
nhảy dù (xuống đất)
nhảy dù (xuống đất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.