- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền động; dẫn động
Cỗ máy này dùng dây đai truyền động.
truyền động; dẫn động
Cỗ máy này dùng dây đai truyền động.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
truyền động; dẫn động
truyền động; dẫn động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.