- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền nghề, hỗ trợ và dìu dắt (người đi sau)
Anh ấy đã truyền kinh nghiệm cho rất nhiều người trẻ.
truyền nghề, hỗ trợ và dìu dắt (người đi sau)
Anh ấy đã truyền kinh nghiệm cho rất nhiều người trẻ.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
truyền nghề, hỗ trợ và dìu dắt (người đi sau)
truyền nghề, hỗ trợ và dìu dắt (người đi sau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.