- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
cảm biến; cảm ứng (điện tử)
Cảm biến này có thể cảm nhận nhiệt độ.
thần giao cách cảm; thuật truyền tâm
Anh ấy có khả năng truyền cảm.
cảm biến; cảm ứng (điện tử)
Cảm biến này có thể cảm nhận nhiệt độ.
thần giao cách cảm; thuật truyền tâm
Anh ấy có khả năng truyền cảm.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm biến; cảm ứng (điện tử)
cảm biến; cảm ứng (điện tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.