- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
sao chép và lưu truyền; truyền tay nhau chép lại
Tài liệu này được sao chép lại.
truyền tay bằng cách sao chép; lưu truyền qua bản chép tay
Cuốn sách cổ này được truyền lại bằng cách sao chép.
sao chép và lưu truyền; truyền tay nhau chép lại
Tài liệu này được sao chép lại.
truyền tay bằng cách sao chép; lưu truyền qua bản chép tay
Cuốn sách cổ này được truyền lại bằng cách sao chép.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
sao chép và lưu truyền; truyền tay nhau chép lại
sao chép và lưu truyền; truyền tay nhau chép lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.