- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
thông báo; truyền tin
Tôi đã nhận được thông báo.
truyền đạt; thông báo
Anh ấy đã truyền báo tin tức này.
thông báo; truyền tin
Tôi đã nhận được thông báo.
truyền đạt; thông báo
Anh ấy đã truyền báo tin tức này.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
thông báo; truyền tin
thông báo; truyền tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.