- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
lây nhiễm; truyền nhiễm
中病或不好的东西从一个人传给另一个人bìng huò búhǎo de dōngxi cóng yī ge rén chuán gěi lìng yī ge rén
Loại virus này rất dễ lây lan.
lây; truyền (bệnh)
中疾病或病菌通过接触等方式从一个人传给另一个人jíbìng huò bìngjùn tōngguò jiēchù děng fāngshì cóng yīgè rén chuán gěi lìng yīgè rén
Loại virus này rất dễ lây nhiễm.
lây nhiễm; truyền nhiễm
中病或不好的东西从一个人传给另一个人bìng huò búhǎo de dōngxi cóng yī ge rén chuán gěi lìng yī ge rén
Loại virus này rất dễ lây lan.
lây; truyền (bệnh)
中疾病或病菌通过接触等方式从一个人传给另一个人jíbìng huò bìngjùn tōngguò jiēchù děng fāngshì cóng yīgè rén chuán gěi lìng yīgè rén
Loại virus này rất dễ lây nhiễm.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
lây nhiễm; truyền nhiễm
lây nhiễm; truyền nhiễm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.