- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
thịnh hành; phổ biến; thời thượng
中在一个时期内很多人喜欢和使用的;很受欢迎的zài yī ge shíqī nèi hěnduō rén xǐhuài hé shǐyòng de;hěn shòu huānyíng de
Bài hát này rất phổ biến.
lây lan; lan rộng; lưu hành (bệnh truyền nhiễm)
中广泛传播、在许多人中出现guǎngfàn chuánbō、zài xǔduō rén zhōng chūxiàn
Căn bệnh này rất dễ lây lan.
thịnh hành; phổ biến; thời thượng
中在一个时期内很多人喜欢和使用的;很受欢迎的zài yī ge shíqī nèi hěnduō rén xǐhuài hé shǐyòng de;hěn shòu huānyíng de
Bài hát này rất phổ biến.
lây lan; lan rộng; lưu hành (bệnh truyền nhiễm)
中广泛传播、在许多人中出现guǎngfàn chuánbō、zài xǔduō rén zhōng chūxiàn
Căn bệnh này rất dễ lây lan.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thịnh hành; phổ biến; thời thượng
thịnh hành; phổ biến; thời thượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.