- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền pháp (truyền giáo lý từ thầy cho đệ tử, Phật giáo)
Ông ấy truyền pháp cho đệ tử của mình.
truyền pháp (truyền giáo lý từ thầy cho đệ tử, Phật giáo)
Ông ấy truyền pháp cho đệ tử của mình.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
truyền pháp (truyền giáo lý từ thầy cho đệ tử, Phật giáo)
truyền pháp (truyền giáo lý từ thầy cho đệ tử, Phật giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.