- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái
Màn trình diễn của anh ấy rất sống động.
truyền thần; sống động; (của tranh/văn) lột tả được thần thái
Bức tranh này vẽ rất sống động.
truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái
Màn trình diễn của anh ấy rất sống động.
truyền thần; sống động; (của tranh/văn) lột tả được thần thái
Bức tranh này vẽ rất sống động.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái
truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.