- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền kinh; truyền thụ kinh điển
Anh ấy truyền kinh dạy nghề, hướng dẫn học sinh.
truyền dạy kinh điển Nho gia
Anh ấy thích truyền kinh.
truyền đạt kinh nghiệm; truyền kinh nghiệm
truyền kinh; truyền thụ kinh điển
Anh ấy truyền kinh dạy nghề, hướng dẫn học sinh.
truyền dạy kinh điển Nho gia
Anh ấy thích truyền kinh.
truyền đạt kinh nghiệm; truyền kinh nghiệm
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
truyền kinh; truyền thụ kinh điển
truyền kinh; truyền thụ kinh điển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy truyền kinh nghiệm của mình cho học sinh.
Anh ấy truyền kinh nghiệm của mình cho học sinh.