- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền nghề; truyền dạy kỹ năng
Anh ấy đã truyền nghề cho học sinh của mình.
truyền nghề; truyền dạy nghệ thuật
Anh ấy đã truyền nghề của mình cho học sinh.
truyền nghề; truyền dạy kỹ năng
Anh ấy đã truyền nghề cho học sinh của mình.
truyền nghề; truyền dạy nghệ thuật
Anh ấy đã truyền nghề của mình cho học sinh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền nghề; truyền dạy kỹ năng
truyền nghề; truyền dạy kỹ năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.