- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
tốc độ truyền dữ liệu; tốc độ truyền tải
Tốc độ truyền của thiết bị này rất cao.
tốc độ truyền dữ liệu; tốc độ truyền tải
Tốc độ truyền của thiết bị này rất cao.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tốc độ truyền dữ liệu; tốc độ truyền tải
tốc độ truyền dữ liệu; tốc độ truyền tải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.