- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
chuyển tiếp; tiếp sóng; trung kế
Anh ấy đã truyền đạt quyết định của cuộc họp.
kể lại; truyền đạt lại
Anh ấy đã kể lại một câu chuyện thú vị.
chuyển tiếp; tiếp sóng; trung kế
Anh ấy đã truyền đạt quyết định của cuộc họp.
kể lại; truyền đạt lại
Anh ấy đã kể lại một câu chuyện thú vị.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
chuyển tiếp; tiếp sóng; trung kế
chuyển tiếp; tiếp sóng; trung kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.