- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền đạo; giảng đạo
Anh ấy giảng đạo trong nhà thờ.
truyền đạo; giảng đạo
Anh ấy thích truyền đạo và dạy nghề.
truyền đạo; giảng đạo
Anh ấy thích truyền đạo.
truyền đạo; giảng đạo
Anh ấy giảng đạo trong nhà thờ.
truyền đạo; giảng đạo
Anh ấy thích truyền đạo và dạy nghề.
truyền đạo; giảng đạo
Anh ấy thích truyền đạo.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
truyền đạo; giảng đạo
truyền đạo; giảng đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
truyền đạo; giảng đạo; thuyết pháp
Anh ấy đang giảng đạo.
truyền đạo; giảng đạo; thuyết pháp
Anh ấy đang giảng đạo.