- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
chim sợ cành cong; người đã từng bị tổn thương thì dễ hoảng sợ [thành ngữ](kế thừa)
Bây giờ anh ấy là một con chim sợ cành cong.
chim sợ cung (người dễ hoảng sợ vì đã từng bị tổn thương) [thành ngữ](kế thừa)
chim sợ cành cong; người đã từng bị tổn thương thì dễ hoảng sợ [thành ngữ](kế thừa)
Bây giờ anh ấy là một con chim sợ cành cong.
chim sợ cung (người dễ hoảng sợ vì đã từng bị tổn thương) [thành ngữ](kế thừa)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim sợ cành cong; người đã từng bị tổn thương thì dễ hoảng sợ [thành ngữ]
chim sợ cành cong; người đã từng bị tổn thương thì dễ hoảng sợ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.