- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
người bị thương; nạn nhân bị thương
Bác sĩ đang điều trị cho người bị thương.
người bị thương; nạn nhân bị thương
Bác sĩ đang điều trị cho người bị thương.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
người bị thương; nạn nhân bị thương
người bị thương; nạn nhân bị thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.