- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
người bị thương tật; người tàn tật do thương tích
Anh ấy là một người bị thương tật.
người thương tật; thương binh
Người bị thương tật cần được chăm sóc đặc biệt.
người bị thương tật; người tàn tật do thương tích
Anh ấy là một người bị thương tật.
người thương tật; thương binh
Người bị thương tật cần được chăm sóc đặc biệt.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người bị thương tật; người tàn tật do thương tích
người bị thương tật; người tàn tật do thương tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.