- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
người bị thương; nạn nhân
Người bị thương đã được đưa đến bệnh viện.
người bị thương; nạn nhân
Nạn nhân được đưa đến bệnh viện.
người bị thương; thương binh
Người bị thương được đưa đến bệnh viện.
người bị thương; nạn nhân
Người bị thương đã được đưa đến bệnh viện.
người bị thương; nạn nhân
Nạn nhân được đưa đến bệnh viện.
người bị thương; thương binh
Người bị thương được đưa đến bệnh viện.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người bị thương; nạn nhân
người bị thương; nạn nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.