- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
hao hụt; tổn thất (hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
Lô hàng này bị hư hỏng rất nhiều.
hao hụt; tổn thất (hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
Lô hàng này bị hư hỏng rất nhiều.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
hao hụt; tổn thất (hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
hao hụt; tổn thất (hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.