- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
luân thường; đạo lý con người
Anh ấy rất coi trọng luân thường.
luân thường; đạo lý con người
Anh ấy rất coi trọng luân thường.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
luân thường; đạo lý con người
luân thường; đạo lý con người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.