- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
giả đạo đức; đạo đức giả
Anh ta là một người đạo đức giả.
giả đạo đức; đạo đức giả
Anh ta là một người đạo đức giả.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
giả đạo đức; đạo đức giả
giả đạo đức; đạo đức giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.