- 亻nhân(người)
- 介giới(ở giữa, trung gian)
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
định giá; ước giá; thẩm định giá trị
Bạn làm ơn giúp tôi định giá bức tranh này.
định giá; thẩm định giá trị
Xin bạn giúp tôi định giá một chút.
định giá; ước tính giá trị
định giá; ước giá; thẩm định giá trị
Bạn làm ơn giúp tôi định giá bức tranh này.
định giá; thẩm định giá trị
Xin bạn giúp tôi định giá một chút.
định giá; ước tính giá trị
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
định giá; ước giá; thẩm định giá trị
định giá; ước giá; thẩm định giá trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bức tranh này được định giá bao nhiêu?
định giá; ước tính giá trị
Bạn có thể giúp tôi ước tính một chút không?
định giá; định giá trị
Giá trị ước tính này quá cao.
Bức tranh này được định giá bao nhiêu?
định giá; ước tính giá trị
Bạn có thể giúp tôi ước tính một chút không?
định giá; định giá trị
Giá trị ước tính này quá cao.