- 言ngôn(lời nói)
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
đánh giá; ước tính
中对某人或某事的好坏、优劣进行判断和看法duì mǒu rén huò mǒu shì de hǎohuài、yōuliè jìnxíng pànduàn hé kànfǎ
Chúng ta hãy đánh giá một chút.
đánh giá; khảo hạch; kiểm tra (năng lực/thành tích)
中对某事或某人的好坏、优缺点进行判断和说明duì mǒu shì huò mǒu rén de hǎo huài、yōu quēdiǎn jìnxíng pànduàn hé shuōmíng
đánh giá; ước tính
中对某人或某事的好坏、优劣进行判断和看法duì mǒu rén huò mǒu shì de hǎohuài、yōuliè jìnxíng pànduàn hé kànfǎ
Chúng ta hãy đánh giá một chút.
đánh giá; khảo hạch; kiểm tra (năng lực/thành tích)
中对某事或某人的好坏、优缺点进行判断和说明duì mǒu shì huò mǒu rén de hǎo huài、yōu quēdiǎn jìnxíng pànduàn hé shuōmíng
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
đánh giá; ước tính
đánh giá; ước tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.