- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
định giá; ước tính giá trị
Chúng ta hãy ước tính chi phí của dự án này.
định giá; ước tính giá trị
Chúng ta hãy ước tính chi phí của dự án này.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
định giá; ước tính giá trị
định giá; ước tính giá trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.