- 亻nhân(người)
- 申thân(duỗi ra, trình bày)
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
chìa tay; với tay; ngửa tay (xin)
中用手臂向前或向外伸展yòng shǒubì xiàngqián huò xiàngwài shēnzhǎn
Mời bạn đưa tay ra.
chìa tay; giơ tay; ngửa tay (xin tiền)
中伸出手臂;向外伸开手shēnchū shǒubì;xiàngwài shēnkāi shǒu
Anh ấy vươn tay lấy một cuốn sách.
chìa tay; với tay; ngửa tay (xin)
中用手臂向前或向外伸展yòng shǒubì xiàngqián huò xiàngwài shēnzhǎn
Mời bạn đưa tay ra.
chìa tay; giơ tay; ngửa tay (xin tiền)
中伸出手臂;向外伸开手shēnchū shǒubì;xiàngwài shēnkāi shǒu
Anh ấy vươn tay lấy một cuốn sách.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
chìa tay; với tay; ngửa tay (xin)
chìa tay; với tay; ngửa tay (xin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thò tay; giơ tay; can thiệp
中用手臂向前或向外伸展;参与或干预某事yòng shǒ bì xiàng qián huò xiàng wài shēnzhǎn;cānyù huò gānyù mǒu shì
Anh ấy thích ra tay giúp đỡ người khác.
thò tay; với tay; can thiệp
中插手别人的事情;干涉chāshǒu biérén de shìqing; gānshè
Bạn đừng nhúng tay vào chuyện của tôi.
chìa tay; (bóng) xin xỏ; nhờ vả
中向外伸展手臂;向人要求帮助或东西xiàng wài shēnzhǎn shǒubì;xiàng rén yāoqiú bāngzhù huò dōngxi
Anh ấy chìa tay xin tiền.
thò tay; giơ tay; can thiệp
中用手臂向前或向外伸展;参与或干预某事yòng shǒ bì xiàng qián huò xiàng wài shēnzhǎn;cānyù huò gānyù mǒu shì
Anh ấy thích ra tay giúp đỡ người khác.
thò tay; với tay; can thiệp
中插手别人的事情;干涉chāshǒu biérén de shìqing; gānshè
Bạn đừng nhúng tay vào chuyện của tôi.
chìa tay; (bóng) xin xỏ; nhờ vả
中向外伸展手臂;向人要求帮助或东西xiàng wài shēnzhǎn shǒubì;xiàng rén yāoqiú bāngzhù huò dōngxi
Anh ấy chìa tay xin tiền.