- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
già lam; chùa chiền (loanword từ tiếng Phạn "samgharama")
Ngôi chùa này rất cổ kính.
già lam; chùa chiền (loanword từ tiếng Phạn "samgharama")
Ngôi chùa này rất cổ kính.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
già lam; chùa chiền (loanword từ tiếng Phạn "samgharama")
già lam; chùa chiền (loanword từ tiếng Phạn "samgharama")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.