- 亻nhân(người)
- 立lập(đứng thẳng)
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
không gian cấu hình (toán học)
Không gian cấu hình là một khái niệm toán học.
không gian cấu hình (toán học)
Không gian cấu hình là một khái niệm toán học.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
không gian cấu hình (toán học)
không gian cấu hình (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.