- 亻nhân(người)
- 立lập(đứng thẳng)
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
đạt đến đỉnh cao của chức vị thần tử [thành ngữ]
Ông ấy đã đạt đến vị trí cao nhất nhưng vẫn khiêm tốn.
đạt đến đỉnh cao của chức vị thần tử [thành ngữ]
Ông ấy đã đạt đến vị trí cao nhất nhưng vẫn khiêm tốn.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đạt đến đỉnh cao của chức vị thần tử [thành ngữ]
đạt đến đỉnh cao của chức vị thần tử [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.