- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
đồi thấp; vùng đồi (địa lý)
Ở đây có rất nhiều đồi thấp.
đồi thấp; vùng đồi (địa lý)
Ở đây có rất nhiều đồi thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
đồi thấp; vùng đồi (địa lý)
đồi thấp; vùng đồi (địa lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.