- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
thấp hơn; dưới mức
Điểm của tôi thấp hơn điểm trung bình.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
thấp hơn; dưới mức
Điểm của tôi thấp hơn điểm trung bình.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
thấp hơn; dưới mức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.