- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
vùng áp thấp; đới áp thấp
Khu vực này đang ở trong vùng áp thấp.
vùng áp thấp (khí tượng học)
Vùng áp thấp sẽ mang đến mưa.
vùng áp thấp; đới áp thấp
Khu vực này đang ở trong vùng áp thấp.
vùng áp thấp (khí tượng học)
Vùng áp thấp sẽ mang đến mưa.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
vùng áp thấp; đới áp thấp
vùng áp thấp; đới áp thấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.