- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
cấp dưới; hạ cấp
Anh ấy sống ở tầng thấp.
cấp dưới; hạ cấp
Anh ấy sống ở tầng thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
cấp dưới; hạ cấp
cấp dưới; hạ cấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.