- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
thấp kém; khiêm tốn (lương bổng, địa vị)
Tiền lương của anh ấy rất ít ỏi.
địa vị thấp kém; hèn mọn; ti tiện
Anh ấy xuất thân thấp kém.
nhỏ nhoi; thấp hèn; yếu ớt (giọng nói)
Giọng nói của anh ấy rất yếu ớt.
thấp kém; khiêm tốn (lương bổng, địa vị)
Tiền lương của anh ấy rất ít ỏi.
địa vị thấp kém; hèn mọn; ti tiện
Anh ấy xuất thân thấp kém.
nhỏ nhoi; thấp hèn; yếu ớt (giọng nói)
Giọng nói của anh ấy rất yếu ớt.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
thấp kém; khiêm tốn (lương bổng, địa vị)
thấp kém; khiêm tốn (lương bổng, địa vị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.