- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
rào thấp (môn điền kinh)
Anh ấy giỏi chạy vượt rào thấp.
rào thấp (môn điền kinh)
Anh ấy giỏi chạy vượt rào thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.
rào thấp (môn điền kinh)
rào thấp (môn điền kinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.